|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tính chất vật lý: | Bột trắng nhẹ | Hoạt động của enzyme: | 10000U/g-90000U/g |
|---|---|---|---|
| Mùi: | Mùi đặc biệt | độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
| Giá trị pH tối ưu: | 4.0-9.0 | Nhiệt độ tối ưu: | 30-50 |
| Tiêu chuẩn thực hiện sản phẩm: | GB1886.174-2016 | Số tiền bổ sung: | 0,01 ~ 0,1% |
| Thời gian thủy phân enzyme: | 1-3 giờ |
Lipase có phạm vi pH rộng, từ axit đến trung tính đến kiềm (pH 6,5-10,5), và có thể xúc tác cả liên kết alpha và beta trong dầu và chất béo.Các sản phẩm thủy phân có thể thu được nhiều glycerol diesters và monoglycerides hơn; Nó có thể được sử dụng trong nướng bánh mì, tinh chất ngọt, phụ gia thức ăn, chất tẩy rửa và các lĩnh vực khác.
![]()
![]()
| Nguồn gốc | Nanning, Quảng Tây, Trung Quốc |
| Tính chất vật lý | Bột trắng nhạt |
| Hoạt động enzyme | 10000U/g-20000U/g |
| Mùi | mùi đặc biệt |
| Độ hòa tan | hòa tan trong nước |
| Sự tinh tế | 40 mesh, 60 mesh, 80 mesh (Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Giá trị pH tối ưu | 4.0-9.0 |
| Nhiệt độ tối ưu | 30-50°C |
| Tiêu chuẩn thực hiện sản phẩm | GB1886.174-2016 |
| Số tiền bổ sung | 00,01 ~ 0,1% |
| Thời gian thủy phân enzym | 1-3 giờ |
| Chứng nhận | Chứng chỉ HALAL |
| Chứng nhận hệ thống chất lượng ISO | |
| FSSC22000 Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm | |
| Thông số kỹ thuật sản phẩm | Bao bì bên trong: 1kg/ túi, 5kg/ túi, 20kg/ túi. |
| Bao bì bên ngoài: hộp giấy, trống giấy. |
![]()
|
•chế biến thực phẩm•Detergent: |
![]()
![]()
Người liên hệ: Alice
Tel: +86 19968343396
Fax: +86-771-4060266