|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Tên sản phẩm: | Enzyme papain | Thể chất: | bột màu trắng |
|---|---|---|---|
| Hoạt động của enzyme: | 60000U/g-2400000U/g , 6000 USP u/mg | độ hòa tan: | Hòa tan trong nước |
| Giá trị pH tối ưu: | 7.0-8.0 | Nhiệt độ tối ưu: | 50-55 |
| Tiêu chuẩn thực hiện: | GB1886.174-2016 | Số lượng bổ sung: | 0,1-0,3% (nó phụ thuộc vào tình huống thực tế) |
| Thời gian thủy phân enzyme: | Thủy phân thông thường: 1-6 giờ | ||
| Làm nổi bật: | Enzyme papain cho ngành công nghiệp thực phẩm,Papain latex CAS 9001-73-4,Enzyme papain cho thuốc |
||
| Mô tả |
Papain, một loại enzyme phân giải protein, là một loại hydrolase protein tự nhiên có độ đặc hiệu cơ chất thấp, có nguồn gốc từ đu đủ (Carica papaya). Enzyme này có mặt rộng rãi trong toàn bộ cây đu đủ, bao gồm rễ, thân, lá và quả, với nồng độ cao nhất được xác định trong mủ của quả đu đủ chưa chín. Được đặc trưng bởi một vị trí hoạt động chứa cysteine, papain thuộc loại protease thiol. Sở hữu hoạt tính enzyme mạnh mẽ và độ ổn định nhiệt vượt trội, nó đã được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, lĩnh vực dược phẩm và ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
![]()
| Ứng dụng & Chức năng |
| ngành công nghiệp thực phẩm | Thủy phân các protein phân tử lớn trong thực phẩm thành các peptide phân tử nhỏ dễ hấp thụ hoặc axit amin, |
| ngành công nghiệp bánh quy | Giảm hàm lượng gluten ướt của bột, cải thiện độ dẻo và tăng cường các đặc tính lý hóa của nó |
| Nguyên liệu thô dược phẩm | Thuốc có chứa papain |
| ngành công nghiệp dệt may | Cảm giác tay mềm mại, thoải mái, chống co rút, độ bền kéo, v.v. Độ co rút là 0 |
| ngành công nghiệp da | Thuộc da, da thuộc bằng sản phẩm này có lỗ chân lông mịn và bóng |
| ngành công nghiệp thức ăn chăn nuôi | Bổ sung sự thiếu hụt enzyme nội sinh ở động vật, cải thiện hiệu quả sử dụng thức ăn và giảm chi phí thức ăn, tăng cảm giác thèm ăn, từ đó thúc đẩy sự tăng trưởng của động vật |
| ngành công nghiệp mỹ phẩm | Thúc đẩy quá trình phân hủy và thoái hóa của nó, loại bỏ nó để đạt được hiệu quả trẻ hóa và thúc đẩy sự mịn màng Tác dụng của sự phát triển tế bào |
![]()
| COA |
| Xuất xứ | Nam Ninh, Quảng Tây, Trung Quốc |
| Tính chất vật lý | Bột màu trắng |
| Hoạt tính enzyme | 50TU/MG-1000TU/MG,300USP-6000USP |
| Mùi | mùi đặc trưng |
| Độ hòa tan | tan trong nước |
| Độ mịn | 40 mesh, 60 mesh, 80 mesh (Có thể tùy chỉnh theo yêu cầu) |
| Giá trị pH tối ưu | 7.0-8.0 |
| Nhiệt độ tối ưu | 50-55 ℃ |
| Tiêu chuẩn thực hiện sản phẩm | GB1886.174-2016 |
| Lượng thêm vào | 0.1-0.3% (Tùy thuộc vào tình hình thực tế) |
| Thời gian thủy phân enzyme | Thủy phân thông thường: 1-6 giờ |
| Chứng nhận | Chứng chỉ HALAL |
| Chứng nhận Hệ thống Chất lượng ISO | |
| Chứng nhận Hệ thống An toàn Thực phẩm FSSC22000 | |
| Thông số kỹ thuật sản phẩm | Bao bì bên trong: 1kg/túi, 5kg/túi, 20kg/túi. |
| Bao bì bên ngoài: hộp carton, thùng carton. |
![]()
| FAQ |
1. Chế phẩm enzyme là các chất hoạt tính sinh học dễ bị ảnh hưởng ức chế và phá hủy của các ion kim loại nặng (Fe3+, Cu2+, Hg+, Pb+, v.v.) và chất oxy hóa. Nên tránh tiếp xúc với chúng trong quá trình sử dụng và bảo quản;
|
![]()
Người liên hệ: Alice
Tel: +86 19162274316
Fax: +86-771-4060267